bát ngát

- tt, trgt. Rộng mênh mông: Đồng quê bát ngát, xôn xao (HCận).


nt. Rộng bao la. Bốn bề bát ngát xa trông (Ng. Du).

xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát



bát ngát

bát ngát
  • adj
    • Vast, immense, limitless
      • cánh đồng bát ngát: An immense field